Mệnh Kim Hợp Số điện Thoại Nào

Tin Tức

Đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim là một thuật ngữ vô cùng phổ biến với những người mang bản mệnh Kim khi lựa chọn sim phong thủy hợp mệnh. Trong số đó, có không ít người lựa chọn sim hợp mệnh Kim theo số đuôi điện thoại hợp mệnh Kim, vì quan niệm đuôi sim sẽ ảnh hưởng đặc biệt đến năng lượng của toàn dãy sim và cả người dùng. Vậy mệnh Kim hợp với đuôi số điện thoại nào? Chọn sim phong thủy theo đuôi sim hợp mệnh Mệnh có đúng hay không? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây để có lời giải.

1. Đôi nét về người mệnh Kim trước khi xem đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim

Mệnh Kim chia làm 6 nhóm nạp âm là Hải Trung Kim, Kiếm Phong Kim, Bạch Lạp Kim, Sa Trung Kim, Kim Bạch Kim và Thoa Xuyến Kim; tương ứng với các năm sinh như sau:

– Mệnh Hải Trung Kim sinh năm Giáp Tý 1984 và Ất Sửu 1985

– Mệnh Kiếm Phong Kim sinh năm Nhâm Thân 1992 và Quý Dậu 1993

– Mệnh Bạch Lạp Kim sinh năm Canh Thìn 2000 và Tân Tỵ 2001

– Mệnh Sa Trung Kim sinh năm Ất Mùi 1955, 2015 và Giáp Ngọ 1954, 2014

– Mệnh Kim Bạch Kim sinh năm Nhâm Dần 1962, 2022 và Quý Mão 1963, 2023

– Mệnh Thoa Xuyến Kim sinh năm Canh Tuất 1970 và Tân Hợi 1971

Trong 5 mệnh của ngũ hành, người mệnh Kim có đặc điểm nổi bật trong tính cách là những người mạnh mẽ, cứng cáp và quyết đoán. Trong công việc cũng như cuộc sống, những người mệnh Kim luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người xung quanh. Đôi khi, người mệnh Kim thường thiếu tự tin khiến cho bản thân đã bỏ lỡ nhiều cơ hội phát triển công danh sự nghiệp. Việc sở hữu một chiếc sim hợp mệnh Kim sẽ phần nào giúp phát huy những điểm mạnh và khắc chế những điểm yếu của người mệnh Kim để công việc được suôn sẻ hơn.

Tuy nhiên, rất nhiều quý bạn mệnh Kim đã và đang lựa chọn sim hợp mệnh Kim theo đuôi sim hợp mệnh Kim. Điều này liệu có đúng hay không? Cùng xem phần luận giải chi tiết sau đây.

2. Các cách chọn đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim

2.1. Cách chọn số đuôi điện thoại hợp mệnh Kim theo ngũ hành sinh khắc

Để xác định được đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim chúng ta cần dựa vào ngũ hành của các con số trong phong thủy và áp dụng quy luật ngũ hành tương sinh tương khắc để tìm ra đuôi số sim hợp mệnh kim. Theo đó, những con số hợp và khắc với mệnh Kim như sau:

– Con số thuộc hành Kim (con số tương trợ mệnh Kim) là số 6 và số 7. Bên cạnh đó còn có số 2, số 5, số 8 thuộc hành Thổ là những con số tương sinh mệnh Kim vì Thổ sinh Kim.

– Con số 9 thuộc hành Hỏa là con số khắc mệnh Kim vì Hỏa khắc Kim.

Theo ngũ hành sinh khắc, mệnh Kim hợp với đuôi số điện thoại là số 2, số 5, số 6, số 7 và số 8. Những số đuôi sim như vậy sẽ mang đến vượng khí vô cùng tốt cho người mệnh Kim.

Ngoài ra, khi chọn đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim quý bạn có thể kết hợp ngẫu nhiên các con số trên trạo thành thế số đẹp, dễ nhớ và gây ấn tượng tốt với mọi người. Chẳng hạn như đuôi số: 258, 285, 678,…

Xem ý nghĩa của từng con số hợp mệnh Kim để hiểu rõ hơn tại từng bài viết sau:

​​Ý nghĩa số 2 trong sim điện thoại

​​Ý nghĩa số 5 trong sim điện thoại

​​Ý nghĩa số 8 trong sim điện thoại

Ý nghĩa số 6 trong sim điện thoại

Ý nghĩa số 7 trong sim điện thoại

2.2. Cách chọn đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim theo Du niên

Chọn đuôi sim hợp mệnh Kim theo Du niên là cách chọn ra cặp số đuôi có ý nghĩa cát tương ứng với 4 sao tốt là Thiên Y, Sinh Khí, Phục Vị, Diên Niên. Đó chính là các cặp số 28 – 82, 14 – 41, 39 – 93, 67 – 76, 19 – 91, 34 – 43, 26 – 62, 78 – 87, 27 – 72, 68 – 86, 49 – 94, 13 – 31, 11, 22, 33, 44, 66, 77, 88, 99.

Khi kết hợp với quy luật ngũ hành sinh khắc với số hợp mệnh Kim là 2, 5, 6, 7, 8 thì bộ 2 số đuôi điện thoại hợp mệnh Kim theo Du niên sẽ là 22, 28, 82, 26, 62, 67, 76, 78, 87, 27, 72, 68, 86, 66, 77, 88. Đây là những cặp số đuôi sim hợp mệnh Kim tỏa ra năng lượng tốt, thu hút cát lành tới cho gia chủ mệnh Kim theo bộ môn Bát biến Du niên.

2.3. Cách chọn đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim theo quẻ dịch

Theo kinh dịch, phương pháp chọn đuôi sim số hợp mệnh Kim theo quẻ kinh dịch sẽ phải xét theo bộ 2 số, 4 số hoặc 6 số cuối điện thoại. Từ đó biết được mệnh Kim hợp với đuôi số điện thoại nào có ý nghĩa Cát, không hợp với đuôi số sim nào có ý nghĩa Hung. Để tính được quẻ dịch của đuôi số điện thoại thì người dùng thực hiện theo 3 bước như sau:

– Bước 1: Chia bộ đuôi số điện thoại làm 2 phần bằng nhau, nửa đầu để tính Thượng quái, nửa sau để tính Hạ quái.

– Bước 2: Cộng tổng các con số trong nửa đầu chia cho 8 được số dư, đem đối chiếu với bảng Bát quái để tìm ra Thượng Quái. Làm tương tự với nửa sau để tính Hạ quái.

– Bước 3: Ghép thượng quái và hạ quái lại với nhau được một quẻ thì đây chính là quẻ dịch của đuôi sim điện thoại. Tra ý nghĩa quẻ này để biết đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim có ý nghĩa Cát hay Hung.

Ví dụ: bộ 6 số đuôi sim là 273456 thì tính như sau:

– Tính thượng quái: (2+7+3) / 8 = 1 dư 4 tương ứng quái Chấn

– Tính hạ quái: (4+5+6) /8 = 1 dư 7 tương ứng quái Cấn

Thượng quái là Chấn, Hạ quái là Cấn ghép lại là quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá. Đây là quẻ bình hòa, vậy bộ đuôi sim 273456 không tốt nhưng cũng không xấu với người mệnh Kim.

4. Đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim để chọn sim hợp mệnh Kim có đúng không?

Rất nhiều người vẫn còn băn khoăn không biết tìm số điện thoại hợp mệnh Kim thông qua đuôi sim hợp mệnh Kim là có đúng hay không?

Câu trả lời là “Chọn sim hợp mệnh theo đuôi số điện thoại hợp mệnh kim là không đúng”.

Bởi vì, dãy số điện thoại có 10 số đứng cạnh nhau tạo thành một tổng thể không thể tách rời. Vai trò của từng số trong dãy số là giống nhau góp phần tạo nên ý nghĩa số điện thoại. Nên việc dựa vào ngũ hành của một con số để nhận định dãy sim hợp mệnh hay không là không chính xác. Ngoài ra, khi lựa chọn sim phong thủy hợp mệnh Kim cần dựa trên 5 yếu tố phong thủy bao gồm:

  • Ngũ hành tương sinh/tương hỗ với mệnh Kim,

  • Tính cân bằng âm dương ngay trong nội tại dãy số và tính âm dương tương phối giữa số sim và năm sinh của người mệnh kim tương ứng

  • Vận khí tốt từ sao bát bạch theo cửu tinh đồ pháp

  • Quẻ dịch cát/đại cát/cát hanh theo hành quẻ kinh dịch

  • Sim chứa các cặp số đẹp như 68 – số lộc phát, 86 – phát lộc, 38 – ông địa nhỏ, 78 – ông địa lớn, 89, 39, 79…

Tham khảo:

>>> Ý nghĩa số lộc phát phát lộc là gì?

>>> Số ông địa là gì? Cách chọn sim theo số ông địa

Khi sim điện thoại hội tụ cả 5 yếu tố trên sẽ kích hoạt được nguồn năng lượng tốt bên trong phù hợp với mục đích của người sử dụng giúp người dùng sớm được như ý. Từ đó sẽ gia tăng tài lộc, sự nghiệp thăng tiến, tình duyên chớm nở, gia đạo yên ấm, hóa giải vận hạn, tăng thêm may mắn,…

Trong khi đuôi số điện thoại hợp mệnh Kim chỉ được tính dựa trên một số đuôi và theo 1 tiêu chí phong thủy. Có thể, số điện thoại bạn đang dùng có đuôi sim hợp mệnh kim nhưng xét trên tổng thể dãy số thì số điện thoại bạn đang dùng lại không hề hợp mệnh như bạn nghĩ. Để kiểm chứng bạn có thể sử dụng ứng dụng dưới đây

5. Đuôi số điện thoại hợp mệnh kim ảnh hưởng thế nào đến phong thủy sim?

Theo phần trên, đuôi số điện thoại có ảnh hưởng đến tính phong thủy của số điện thoại bạn đang dùng. Vì đuôi số điện thoại cũng là một phần của dãy số điện thoại bạn đang dùng. Nếu đuôi số điện thoại của bạn là những số thần tài, đại cát, lộc phát … cũng làm tăng tính phong thủy của dãy sim số điện thoại. Tuy nhiên, chúng tôi nhắc lại: “ Không dùng cách chọn đuôi số điện thoại hợp mệnh kim vào việc chọn sim phong thủy hợp mệnh kim”

Tham khảo:

  • Bói sim 4 số cuối – Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào?

  • Xem đuôi số điện thoại của bạn có ý nghĩa gì theo phong thủy?

  • Xem đuôi số điện thoại hợp mệnh thổ

Chắc hẳn quý bạn đã nắm được mệnh kim hợp với số đuôi điện thoại nào? Nhưng nếu quý bạn vẫn đang băn khoăn không biết số điện thoại mình đang sử dụng có phải dãy sim hợp mệnh Kim hay không, hãy sử dụng ngày phần mềm xem phong thủy số điện thoại của simphongthuy.vn để có kết quả chính xác và nhanh nhất hoặc liên hệ với chuyên gia của chúng tôi theo số 0934.93.83.83.

$frm_xem_phong_thuy_sim

Sim đuôi 99139

Sim đuôi 99186

Sim đuôi 99168

Sim đuôi 99138

Sim đuôi 99239

Sim đuôi 99286

Sim đuôi 99268

Sim đuôi 99238

Sim đuôi 99339

Sim đuôi 99386

Sim đuôi 99368

Sim đuôi 99338

Sim đuôi 99439

Sim đuôi 99486

Sim đuôi 99468

Sim đuôi 99438

Sim đuôi 99539

Sim đuôi 99586

Sim đuôi 99568

Sim đuôi 99538

Sim đuôi 99639

Sim đuôi 99686

Sim đuôi 99668

Sim đuôi 99638

Sim đuôi 99739

Sim đuôi 99786

Sim đuôi 99768

Sim đuôi 99738

Sim đuôi 99839

Sim đuôi 99886

Sim đuôi 99868

Sim đuôi 99838

Sim đuôi 99939

Sim đuôi 99986

Sim đuôi 99968

Sim đuôi 99938

Rate this post